EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs argue › denounce
denounce
C1
v.
📁 verbs argue
TOEIC
lên án, tố cáo công khai
UK /dɪˈnaʊns/
·
US /dɪˈnaʊns/
To publicly declare something is wrong or evil.
The union denounced the layoffs as unjust.
→ Công đoàn lên án các đợt sa thải là bất công.
Critics denounced the policy as counterproductive.
→ Các nhà phê bình lên án chính sách là phản tác dụng.
Đồng nghĩa
condemn
criticize
censure
Collocations
denounce a policy
publicly denounce
denounce as unfair
Họ từ
denunciation (n.) sự lên án công khai
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự phản đối trong bài viết.
Mạnh hơn 'criticize': hàm ý phê phán công khai và mạnh mẽ về mặt đạo đức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
refute
/rɪˈfjuːt/
bác bỏ, phản bác (bằng bằng chứng)
substantiate
/səbˈstæn.ʃi.eɪt/
chứng minh, củng cố bằng bằng chứng
reaffirm
/ˌriː.əˈfɜːrm/
tái khẳng định, xác nhận lại
rebut
/rɪˈbʌt/
phản bác chính thức (có bằng chứng)
concur
/kənˈkɜːr/
đồng ý, tán thành (quan điểm người khác)
rebuff
/rɪˈbʌf/
từ chối thẳng thừng, bác bỏ dứt khoát
misconstrue
/ˌmɪs.kənˈstruː/
hiểu sai, diễn giải sai
allude
/əˈluːd/
ám chỉ, đề cập gián tiếp
Có trong các bộ
⚖️
Động từ "lập luận/biện minh"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...