EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs argue › misconstrue
misconstrue
C1
v.
📁 verbs argue
TOEIC
hiểu sai, diễn giải sai
UK /ˌmɪs.kənˈstruː/
·
US /ˌmɪs.kənˈstruː/
to understand or explain something incorrectly.
His comment was misconstrued by the press.
→ Bình luận của anh ấy bị báo chí hiểu sai.
Do not misconstrue silence as approval.
→ Đừng hiểu sai sự im lặng là sự chấp thuận.
Cấu tạo
Từ 'misconstrue' được hình thành từ tiền tố 'mis-' và động từ 'construe'.
Đồng nghĩa
misinterpret
misread
misunderstand
Collocations
misconstrue remarks
misconstrue intentions
easily misconstrued
Họ từ
misconstruction (n.) sự diễn giải sai
🎯
IELTS:
Tránh 'misconstrue' ý kiến trong IELTS Speaking.
Tiền tố 'mis-' = sai; 'construe' = giải thích/diễn giải. Hay gặp trong Part 7 thư từ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
refute
/rɪˈfjuːt/
bác bỏ, phản bác (bằng bằng chứng)
substantiate
/səbˈstæn.ʃi.eɪt/
chứng minh, củng cố bằng bằng chứng
reaffirm
/ˌriː.əˈfɜːrm/
tái khẳng định, xác nhận lại
rebut
/rɪˈbʌt/
phản bác chính thức (có bằng chứng)
concur
/kənˈkɜːr/
đồng ý, tán thành (quan điểm người khác)
denounce
/dɪˈnaʊns/
lên án, tố cáo công khai
rebuff
/rɪˈbʌf/
từ chối thẳng thừng, bác bỏ dứt khoát
allude
/əˈluːd/
ám chỉ, đề cập gián tiếp
Có trong các bộ
⚖️
Động từ "lập luận/biện minh"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...