journey mapping
Nghĩa
Định nghĩa · Mapping out the steps a customer takes in their experience.
“Journey mapping revealed pain points at checkout.”Lập bản đồ hành trình phát hiện điểm đau tại bước thanh toán.
“We use journey mapping workshops to align teams.”Chúng tôi dùng hội thảo bản đồ hành trình để đồng bộ các nhóm.
Mẹo IELTS · Sử dụng thuật ngữ này khi thảo luận về trải nghiệm khách hàng.
Ghi chú · Công cụ CX phổ biến: vẽ sơ đồ toàn bộ trải nghiệm từ nhận biết đến sau mua.