Kho từ › customer experience › first-contact resolution

first-contact resolution

C1 n. 📁 customer experience TOEIC
giải quyết ngay lần liên hệ đầu
UK /fɝːst ˈkɒn.tækt ˌrez.əˈluː.ʃən/ · US /fɝːst ˈkɒn.tækt ˌrez.əˈluː.ʃən/
Solving a customer's issue during their first contact with support.
High first-contact resolution reduces repeat calls significantly.
→ FCR cao làm giảm đáng kể số lần gọi lặp.
Agents aim for first-contact resolution on routine issues.→ Nhân viên nhắm đến giải quyết ngay lần đầu với vấn đề thông thường.
Đồng nghĩa
FCRone-touch resolution
Collocations
first-contact resolution rateimprove FCRmeasure first-contact resolution
Họ từ
resolveresolution
🎯 IELTS: Nên nhấn mạnh trong các câu hỏi về dịch vụ khách hàng.
Viết tắt FCR; tỷ lệ FCR cao = hiệu quả CS tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...