Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

e.g.

/ˌiː ˈdʒiː/ C1 TOEIC phổ biến #7415

Nghĩa

ví dụ như (exempli gratia) abbr.

Định nghĩa · for example; such as

“Bring office supplies, e.g., pens and notebooks.”Mang dụng cụ văn phòng, ví dụ như bút và vở.

“Choose a major city, e.g., New York or London.”Chọn một thành phố lớn, ví dụ như New York hay London.

Cụm hay dùng …, e.g., …

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ thông tin bằng ví dụ.

Ghi chú · e.g. = 'for example' (liệt kê ví dụ). KHÁC i.e. = giải thích cụ thể. Đọc 'ee-jee'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...