EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› latin academic › et al.
et al.
C1
abbr.
📁 latin academic
TOEIC
và những người khác (et alii)
UK /ˌɛt ˈæl/
·
US /ˌɛt ˈæl/
And others; used in citations.
The study by Kim et al. was widely cited.
→ Nghiên cứu của Kim và cộng sự được trích dẫn rộng rãi.
Johnson et al. proposed a new framework in 2022.
→ Johnson và các đồng nghiệp đề xuất khung mới năm 2022.
Đồng nghĩa
and others
and colleagues
Collocations
Author et al.
cited by … et al.
🎯
IELTS:
Sử dụng để trích dẫn trong IELTS.
Dùng trong trích dẫn khi có từ 3 tác giả trở lên. Luôn có dấu chấm sau 'al'. Đọc 'et al'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
i.e.
/ˌaɪ ˈiː/
tức là, nghĩa là (id est)
e.g.
/ˌiː ˈdʒiː/
ví dụ như (exempli gratia)
vice versa
/ˌvaɪs ˈvɜːrsə/
ngược lại, và ngược lại
in situ
/ˌɪn ˈsɪtjuː/
tại chỗ, ngay tại vị trí đó
de jure
/deɪ ˈdʒʊəreɪ/
về mặt pháp lý, hợp pháp theo luật
ipso facto
/ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/
do chính điều đó, tự nhiên theo đó
caveat emptor
/ˌkævieɪt ˈɛmptɔːr/
người mua hãy cẩn thận (rủi ro thuộc về người mua)
carte blanche
/ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/
toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn
Có trong các bộ
📜
Cụm Latin học thuật
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...