Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ipso facto

/ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/ C1 TOEIC phổ biến #7420

Nghĩa

do chính điều đó, tự nhiên theo đó phr.

Định nghĩa · by that very fact; as a result.

“Breaking the contract is ipso facto a breach of trust.”Vi phạm hợp đồng đương nhiên là vi phạm lòng tin.

“Silence is not ipso facto consent in negotiations.”Im lặng không đương nhiên là đồng ý trong đàm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ kết quả trong lập luận.

Ghi chú · Dùng trong văn bản pháp lý/học thuật để nhấn mạnh hệ quả tất yếu. Đọc 'ip-so fak-to'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...