EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› latin academic › ipso facto
ipso facto
C1
phr.
📁 latin academic
TOEIC
do chính điều đó, tự nhiên theo đó
UK /ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/
·
US /ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/
by that very fact; as a result.
Breaking the contract is ipso facto a breach of trust.
→ Vi phạm hợp đồng đương nhiên là vi phạm lòng tin.
Silence is not ipso facto consent in negotiations.
→ Im lặng không đương nhiên là đồng ý trong đàm phán.
Đồng nghĩa
by that very fact
therefore
automatically
Collocations
ipso facto invalid
ipso facto liable
🎯
IELTS:
Sử dụng để chỉ kết quả trong lập luận.
Dùng trong văn bản pháp lý/học thuật để nhấn mạnh hệ quả tất yếu. Đọc 'ip-so fak-to'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
i.e.
/ˌaɪ ˈiː/
tức là, nghĩa là (id est)
e.g.
/ˌiː ˈdʒiː/
ví dụ như (exempli gratia)
et al.
/ˌɛt ˈæl/
và những người khác (et alii)
vice versa
/ˌvaɪs ˈvɜːrsə/
ngược lại, và ngược lại
in situ
/ˌɪn ˈsɪtjuː/
tại chỗ, ngay tại vị trí đó
de jure
/deɪ ˈdʒʊəreɪ/
về mặt pháp lý, hợp pháp theo luật
caveat emptor
/ˌkævieɪt ˈɛmptɔːr/
người mua hãy cẩn thận (rủi ro thuộc về người mua)
carte blanche
/ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/
toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn
Có trong các bộ
📜
Cụm Latin học thuật
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...