EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› latin academic › carte blanche
carte blanche
C1
phr.
📁 latin academic
TOEIC
toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn
UK /ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/
·
US /ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/
Complete freedom to act as one wishes.
The CEO was given carte blanche to restructure the firm.
→ Giám đốc được trao toàn quyền tái cơ cấu công ty.
She had carte blanche to negotiate terms as needed.
→ Cô được toàn quyền đàm phán điều khoản theo nhu cầu.
Đồng nghĩa
full authority
free rein
unlimited discretion
Collocations
given carte blanche
have carte blanche
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh quyền lực trong IELTS.
Xuất phát từ tiếng Pháp nhưng nhập vào tiếng Anh học thuật. Đọc 'kart blahnsh'. Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh/quản lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
i.e.
/ˌaɪ ˈiː/
tức là, nghĩa là (id est)
e.g.
/ˌiː ˈdʒiː/
ví dụ như (exempli gratia)
et al.
/ˌɛt ˈæl/
và những người khác (et alii)
vice versa
/ˌvaɪs ˈvɜːrsə/
ngược lại, và ngược lại
in situ
/ˌɪn ˈsɪtjuː/
tại chỗ, ngay tại vị trí đó
de jure
/deɪ ˈdʒʊəreɪ/
về mặt pháp lý, hợp pháp theo luật
ipso facto
/ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/
do chính điều đó, tự nhiên theo đó
caveat emptor
/ˌkævieɪt ˈɛmptɔːr/
người mua hãy cẩn thận (rủi ro thuộc về người mua)
Có trong các bộ
📜
Cụm Latin học thuật
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...