EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› latin academic › cf.
cf.
C1
abbr.
📁 latin academic
TOEIC
so sánh với, đối chiếu với (confer)
UK /ˌsiː ˈɛf/
·
US /ˌsiː ˈɛf/
compare with; see also
The new policy (cf. the 2019 guidelines) was stricter.
→ Chính sách mới (so với hướng dẫn 2019) chặt chẽ hơn.
See the results (cf. Table 3) for a full breakdown.
→ Xem kết quả (đối chiếu Bảng 3) để biết chi tiết đầy đủ.
Đồng nghĩa
compare
see also
contrast with
Collocations
(cf. …)
cf. above/below
🎯
IELTS:
Dùng để chỉ ra thông tin liên quan.
Dùng trong chú thích, trích dẫn học thuật để dẫn nguồn so sánh. Đọc 'see ef'. Khác 'see' (dẫn trực tiếp).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
i.e.
/ˌaɪ ˈiː/
tức là, nghĩa là (id est)
e.g.
/ˌiː ˈdʒiː/
ví dụ như (exempli gratia)
et al.
/ˌɛt ˈæl/
và những người khác (et alii)
vice versa
/ˌvaɪs ˈvɜːrsə/
ngược lại, và ngược lại
in situ
/ˌɪn ˈsɪtjuː/
tại chỗ, ngay tại vị trí đó
de jure
/deɪ ˈdʒʊəreɪ/
về mặt pháp lý, hợp pháp theo luật
ipso facto
/ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/
do chính điều đó, tự nhiên theo đó
caveat emptor
/ˌkævieɪt ˈɛmptɔːr/
người mua hãy cẩn thận (rủi ro thuộc về người mua)
Có trong các bộ
📜
Cụm Latin học thuật
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...