vertical integration
Nghĩa
Định nghĩa · A business strategy where a company controls multiple production stages.
“Vertical integration gave them control from raw material to retail.”Tích hợp dọc giúp họ kiểm soát từ nguyên liệu đến bán lẻ.
“The strategy of vertical integration reduces supplier dependency.”Chiến lược tích hợp dọc giảm phụ thuộc nhà cung cấp.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về doanh nghiệp tích hợp trong bài viết.
Ghi chú · Backward = mua nhà cung cấp; forward = mua kênh phân phối.