Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proxy fight

/ˈprɒk.si faɪt/ C2 TOEIC phổ biến #7503

Nghĩa

cuộc chiến ủy quyền (tranh giành phiếu cổ đông để kiểm soát công ty) phr.

Định nghĩa · a battle for control of a company through shareholder votes

“The activist launched a proxy fight to replace the entire board.”Nhà đầu tư tích cực phát động cuộc chiến ủy quyền để thay toàn bộ hội đồng.

“A proxy fight is costly and disruptive to normal operations.”Cuộc chiến ủy quyền tốn kém và gây xáo trộn hoạt động bình thường.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về quản trị công ty trong bài viết.

Ghi chú · Activist investor = nhà đầu tư tích cực mua cổ phần rồi gây áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...