proxy fight
Nghĩa
Định nghĩa · a battle for control of a company through shareholder votes
“The activist launched a proxy fight to replace the entire board.”Nhà đầu tư tích cực phát động cuộc chiến ủy quyền để thay toàn bộ hội đồng.
“A proxy fight is costly and disruptive to normal operations.”Cuộc chiến ủy quyền tốn kém và gây xáo trộn hoạt động bình thường.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về quản trị công ty trong bài viết.
Ghi chú · Activist investor = nhà đầu tư tích cực mua cổ phần rồi gây áp lực.