Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cross-holding

/ˈkrɒs ˌhoʊl.dɪŋ/ C2 TOEIC phổ biến #7504

Nghĩa

sở hữu chéo (các công ty nắm cổ phần lẫn nhau) n.

Định nghĩa · Ownership of shares in each other's companies.

“Cross-holdings between banks reduced transparency for investors.”Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.

“Unwinding complex cross-holdings took months to negotiate.”Giải phóng sở hữu chéo phức tạp mất nhiều tháng đàm phán.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về cấu trúc doanh nghiệp.

Ghi chú · Phổ biến ở Nhật (keiretsu) và Hàn Quốc (chaebol); tạo vòng sở hữu khép kín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...