Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accretive

/əˈkriː.tɪv/ C2 TOEIC phổ biến #7510

Nghĩa

gia tăng giá trị / tăng EPS sau giao dịch adj.

Định nghĩa · Increasing in value or earnings after a transaction.

“The acquisition was immediately accretive to earnings per share.”Vụ mua lại ngay lập tức gia tăng thu nhập trên mỗi cổ phiếu.

“Analysts confirmed the deal would be accretive within two years.”Các nhà phân tích xác nhận thương vụ sẽ gia tăng giá trị trong hai năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về đầu tư và tài chính.

Ghi chú · Ngược lại: dilutive = làm loãng EPS. Cặp từ quan trọng trong M&A analysis.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...