mezzanine financing
Nghĩa
Định nghĩa · a type of financing that combines debt and equity
“Mezzanine financing bridged the gap in the LBO capital structure.”Tài chính trung gian lấp khoảng trống trong cấu trúc vốn LBO.
“Mezzanine lenders earn higher returns to compensate for subordination.”Người cho vay trung gian nhận lãi suất cao hơn do xếp hạng thấp hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các hình thức tài chính trong bài viết.
Ghi chú · Mezzanine = tầng giữa nợ ưu tiên và vốn cổ phần; trả lãi cao + có warrant.