Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proration

/proʊˈreɪ.ʃən/ C2 TOEIC phổ biến #7512

Nghĩa

phân bổ theo tỷ lệ (khi cung vượt cầu trong chào mua) n.

Định nghĩa · Distribution of resources based on a specific ratio.

“Due to proration, shareholders received only half of their tendered shares.”Do phân bổ tỷ lệ, cổ đông chỉ nhận được một nửa số cổ phiếu đã nộp.

“Proration mechanics were explained clearly in the offer document.”Cơ chế phân bổ được giải thích rõ trong tài liệu chào mua.

Cấu tạo'Pro' có nghĩa là theo, 'ration' là tỷ lệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về phân bổ tài nguyên.

Ghi chú · Pro rata = theo tỷ lệ; xuất hiện nhiều trong điều khoản buyback và chào mua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...