stalking horse
Nghĩa
Định nghĩa · The first bidder in a bankruptcy auction.
“The stalking horse bid set a $50 million floor for the auction.”Giá đấu ban đầu đặt mức sàn 50 triệu USD cho cuộc đấu giá.
“Being a stalking horse carries risk if a higher bid emerges.”Là người đấu giá ban đầu có rủi ro nếu xuất hiện giá cao hơn.
Mẹo IELTS · Mô tả rõ ràng trong bài viết về tài chính.
Ghi chú · Phổ biến trong thanh lý phá sản Chapter 11 (Mỹ); bên đầu tiên nhận fee nếu thua.