EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › carcinogen
carcinogen
C2
n.
📁 medical tail
TOEIC
chất gây ung thư
UK /kɑːrˈsɪn.ə.dʒən/
·
US /kɑːrˈsɪn.ə.dʒən/
A substance that can cause cancer.
Tobacco smoke contains multiple known carcinogens.
→ Khói thuốc lá chứa nhiều chất gây ung thư đã biết.
Asbestos is classified as a Group 1 carcinogen.
→ Amiăng được phân loại là chất gây ung thư Nhóm 1.
Đồng nghĩa
cancer-causing agent
toxin
Collocations
known carcinogen
potential carcinogen
carcinogen exposure
environmental carcinogen
Group 1 carcinogen
Họ từ
carcinogenic (adj.)
carcinogenesis (n.)
carcinoma (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về sức khỏe và ung thư.
Carcinogenic = có tính gây ung thư (adj.). Carcinoma = ung thư biểu mô. Hay gặp trong passage về an toàn lao động/môi trường TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
epidemiology
/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/
dịch tễ học
pathology
/pəˈθɒl.ə.dʒi/
bệnh lý học; các đặc điểm bệnh lý
platelets
/ˈpleɪt.lɪts/
tiểu cầu (thành phần máu)
toxicology
/ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
độc chất học, độc lý học
hemorrhage
/ˈhem.ər.ɪdʒ/
xuất huyết, chảy máu nhiều
oncology
/ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
ung thư học
immunotherapy
/ˌɪm.jʊ.noʊˈθer.ə.pi/
liệu pháp miễn dịch
pharmacokinetics
/ˌfɑːr.mə.koʊ.kɪˈnet.ɪks/
dược động học (nghiên cứu thuốc di chuyển trong cơ thể)
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...