EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › pharmacokinetics
pharmacokinetics
C2
n.
📁 medical tail
TOEIC
dược động học (nghiên cứu thuốc di chuyển trong cơ thể)
UK /ˌfɑːr.mə.koʊ.kɪˈnet.ɪks/
·
US /ˌfɑːr.mə.koʊ.kɪˈnet.ɪks/
the study of how drugs move in the body
Pharmacokinetics studies how drugs are absorbed and eliminated.
→ Dược động học nghiên cứu cách thuốc được hấp thụ và đào thải.
Age affects pharmacokinetics and requires dose adjustments.
→ Tuổi tác ảnh hưởng đến dược động học và yêu cầu điều chỉnh liều.
Đồng nghĩa
drug metabolism study
drug movement analysis
Collocations
pharmacokinetic profile
pharmacokinetic study
clinical pharmacokinetics
pharmacokinetic data
altered pharmacokinetics
Họ từ
pharmacokinetic (adj.)
pharmacodynamics (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về thuốc trong bài viết.
PK = viết tắt thông dụng. Khác pharmacodynamics (tác dụng thuốc). Gặp trong bài đọc nghiên cứu dược phẩm nâng cao TOEIC C2.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
epidemiology
/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/
dịch tễ học
pathology
/pəˈθɒl.ə.dʒi/
bệnh lý học; các đặc điểm bệnh lý
platelets
/ˈpleɪt.lɪts/
tiểu cầu (thành phần máu)
carcinogen
/kɑːrˈsɪn.ə.dʒən/
chất gây ung thư
toxicology
/ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
độc chất học, độc lý học
hemorrhage
/ˈhem.ər.ɪdʒ/
xuất huyết, chảy máu nhiều
oncology
/ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
ung thư học
immunotherapy
/ˌɪm.jʊ.noʊˈθer.ə.pi/
liệu pháp miễn dịch
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...