EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › oncology
oncology
C2
n.
📁 medical tail
TOEIC
ung thư học
UK /ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
·
US /ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
The study and treatment of cancer.
She specialized in pediatric oncology for 15 years.
→ Bà chuyên về ung thư học nhi khoa trong 15 năm.
The oncology department introduced a new immunotherapy protocol.
→ Khoa ung thư học đã giới thiệu phác đồ liệu pháp miễn dịch mới.
Đồng nghĩa
cancer medicine
Collocations
oncology department
oncology treatment
clinical oncology
radiation oncology
oncology research
Họ từ
oncologist (n.)
oncological (adj.)
🎯
IELTS:
Có thể dùng để thảo luận về sức khỏe trong IELTS Speaking.
Oncologist = bác sĩ chuyên ung thư. Radiation oncology = xạ trị. Gặp trong passage về bệnh viện chuyên khoa hoặc nghiên cứu ung thư.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
epidemiology
/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/
dịch tễ học
pathology
/pəˈθɒl.ə.dʒi/
bệnh lý học; các đặc điểm bệnh lý
platelets
/ˈpleɪt.lɪts/
tiểu cầu (thành phần máu)
carcinogen
/kɑːrˈsɪn.ə.dʒən/
chất gây ung thư
toxicology
/ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
độc chất học, độc lý học
hemorrhage
/ˈhem.ər.ɪdʒ/
xuất huyết, chảy máu nhiều
immunotherapy
/ˌɪm.jʊ.noʊˈθer.ə.pi/
liệu pháp miễn dịch
pharmacokinetics
/ˌfɑːr.mə.koʊ.kɪˈnet.ɪks/
dược động học (nghiên cứu thuốc di chuyển trong cơ thể)
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...