EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › hemorrhage
hemorrhage
C2
n. / v.
📁 medical tail
TOEIC
xuất huyết, chảy máu nhiều
UK /ˈhem.ər.ɪdʒ/
·
US /ˈhem.ər.ɪdʒ/
Severe bleeding or loss of blood.
Internal hemorrhage required immediate emergency surgery.
→ Xuất huyết nội yêu cầu phẫu thuật khẩn cấp ngay lập tức.
The patient was hemorrhaging and needed a blood transfusion.
→ Bệnh nhân bị xuất huyết và cần truyền máu.
Cấu tạo
'Hemo-' có nghĩa là máu, 'rrhage' là chảy.
Đồng nghĩa
bleeding
hemorrhaging
Collocations
internal hemorrhage
cerebral hemorrhage
hemorrhage control
severe hemorrhage
postpartum hemorrhage
Họ từ
hemorrhagic (adj.)
🎯
IELTS:
Thảo luận về y tế khẩn cấp trong bài viết.
Cerebral hemorrhage = xuất huyết não. Hemorrhagic fever (như Ebola) = sốt xuất huyết. Gặp trong passage khẩn cấp/phẫu thuật TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
epidemiology
/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/
dịch tễ học
pathology
/pəˈθɒl.ə.dʒi/
bệnh lý học; các đặc điểm bệnh lý
platelets
/ˈpleɪt.lɪts/
tiểu cầu (thành phần máu)
carcinogen
/kɑːrˈsɪn.ə.dʒən/
chất gây ung thư
toxicology
/ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
độc chất học, độc lý học
oncology
/ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
ung thư học
immunotherapy
/ˌɪm.jʊ.noʊˈθer.ə.pi/
liệu pháp miễn dịch
pharmacokinetics
/ˌfɑːr.mə.koʊ.kɪˈnet.ɪks/
dược động học (nghiên cứu thuốc di chuyển trong cơ thể)
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...