EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › toxicology
toxicology
C2
n.
📁 medical tail
TOEIC
độc chất học, độc lý học
UK /ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
·
US /ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
The study of the effects of poisons and toxins.
Toxicology tests detected traces of the chemical.
→ Xét nghiệm độc chất học phát hiện dấu vết của hóa chất.
The field of toxicology evaluates drug safety levels.
→ Lĩnh vực độc chất học đánh giá mức độ an toàn của thuốc.
Đồng nghĩa
poison study
toxin analysis
Collocations
toxicology report
toxicology test
forensic toxicology
clinical toxicology
toxicology screen
Họ từ
toxicologist (n.)
toxic (adj.)
toxin (n.)
toxicity (n.)
🎯
IELTS:
Dùng khi thảo luận về y học và an toàn.
Toxicology screen = xét nghiệm tầm soát độc chất (trong xét nghiệm máu/nước tiểu). Hay gặp trong passage điều tra hoặc an toàn lao động.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
epidemiology
/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/
dịch tễ học
pathology
/pəˈθɒl.ə.dʒi/
bệnh lý học; các đặc điểm bệnh lý
platelets
/ˈpleɪt.lɪts/
tiểu cầu (thành phần máu)
carcinogen
/kɑːrˈsɪn.ə.dʒən/
chất gây ung thư
hemorrhage
/ˈhem.ər.ɪdʒ/
xuất huyết, chảy máu nhiều
oncology
/ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
ung thư học
immunotherapy
/ˌɪm.jʊ.noʊˈθer.ə.pi/
liệu pháp miễn dịch
pharmacokinetics
/ˌfɑːr.mə.koʊ.kɪˈnet.ɪks/
dược động học (nghiên cứu thuốc di chuyển trong cơ thể)
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...