EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › susceptibility
susceptibility
C2
n.
📁 medical tail
TOEIC
tính nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng
UK /səˌsep.tɪˈbɪl.ɪ.ti/
·
US /səˌsep.tɪˈbɪl.ɪ.ti/
The state of being easily affected or influenced.
Genetic factors increase susceptibility to certain diseases.
→ Yếu tố di truyền làm tăng tính nhạy cảm với một số bệnh nhất định.
Stress raises susceptibility to upper respiratory infections.
→ Căng thẳng làm tăng tính nhạy cảm với nhiễm trùng đường hô hấp trên.
Cấu tạo
'Suscept' (nhạy cảm) + 'ibility' (khả năng)
Đồng nghĩa
vulnerability
proneness
Collocations
disease susceptibility
genetic susceptibility
increased susceptibility
susceptibility to infection
susceptibility testing
Họ từ
susceptible (adj.)
susceptibly (adv.)
🎯
IELTS:
Dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong bài viết.
Susceptible to = dễ bị/nhạy cảm với. Antimicrobial susceptibility testing = xét nghiệm kháng sinh đồ — gặp trong bài vi sinh TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
epidemiology
/ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/
dịch tễ học
pathology
/pəˈθɒl.ə.dʒi/
bệnh lý học; các đặc điểm bệnh lý
platelets
/ˈpleɪt.lɪts/
tiểu cầu (thành phần máu)
carcinogen
/kɑːrˈsɪn.ə.dʒən/
chất gây ung thư
toxicology
/ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
độc chất học, độc lý học
hemorrhage
/ˈhem.ər.ɪdʒ/
xuất huyết, chảy máu nhiều
oncology
/ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
ung thư học
immunotherapy
/ˌɪm.jʊ.noʊˈθer.ə.pi/
liệu pháp miễn dịch
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...