Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walking on air

/ˈwɔːkɪŋ ɒn eər/ B2

Nghĩa

cảm thấy nhẹ nhàng, phấn chấn như bay trên không idiom

Định nghĩa · To feel extremely happy or carefree.

“After the proposal, she was walking on air for days.”Sau khi được cầu hôn, cô ấy cảm thấy phấn chấn như bay cả mấy ngày.

“He passed all his exams and has been walking on air ever since.”Anh ấy đã đỗ tất cả các môn thi và cứ thế vui như bay bổng từ đó đến nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Diễn tả niềm vui khiến người ta cảm thấy nhẹ tênh, không bị trọng lực kéo xuống. Thường dùng sau sự kiện tốt đẹp đột ngột (hôn nhân, thi đỗ). Thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...