on top of the world
Nghĩa
Định nghĩa · Feeling very happy and confident.
“Getting promoted made him feel on top of the world.”Được thăng chức khiến anh ấy cảm thấy như mình đứng trên đỉnh thế giới.
“She felt on top of the world after finishing her first marathon.”Cô ấy cảm thấy tuyệt vời vô cùng sau khi hoàn thành chặng marathon đầu tiên.
Mẹo IELTS · Dùng để diễn tả cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Không chỉ niềm vui mà còn mang sắc thái tự hào, tự tin; thường dùng sau thành tựu cá nhân. Thân mật, rất thông dụng ở cả Anh lẫn Mỹ.