Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on top of the world

/ɒn tɒp əv ðə wɜːld/ B2

Nghĩa

tự tin, hạnh phúc và cảm thấy mình là người xuất sắc nhất idiom

Định nghĩa · Feeling very happy and confident.

“Getting promoted made him feel on top of the world.”Được thăng chức khiến anh ấy cảm thấy như mình đứng trên đỉnh thế giới.

“She felt on top of the world after finishing her first marathon.”Cô ấy cảm thấy tuyệt vời vô cùng sau khi hoàn thành chặng marathon đầu tiên.

Mẹo IELTS · Dùng để diễn tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Không chỉ niềm vui mà còn mang sắc thái tự hào, tự tin; thường dùng sau thành tựu cá nhân. Thân mật, rất thông dụng ở cả Anh lẫn Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...