Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit the roof

/hɪt ðə ruːf/ B2

Nghĩa

nổi giận đùng đùng, giận điên lên idiom

Định nghĩa · To become very angry suddenly.

“The manager hit the roof when he saw the quarterly results.”Quản lý nổi giận đùng đùng khi xem kết quả quý.

“My mum hit the roof when she found out I failed the exam.”Mẹ tôi giận điên lên khi biết tôi trượt kỳ thi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả phản ứng trong tình huống.

Ghi chú · Hình ảnh giận dữ đến mức "đập trần nhà". Thân mật, rất thông dụng ở Anh-Anh. Dùng khi phản ứng giận dữ mạnh mẽ, bùng phát đột ngột trước tin xấu hoặc hành động sai trái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...