Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have butterflies in one's stomach

/hæv ˈbʌtəflaɪz ɪn wʌnz ˈstʌmək/ B2

Nghĩa

cảm thấy hồi hộp, run run trong bụng trước việc quan trọng idiom

Định nghĩa · Feeling nervous or anxious before something important.

“I always have butterflies in my stomach before a presentation.”Tôi luôn thấy bụng run run trước mỗi lần thuyết trình.

“She had butterflies in her stomach on her first date.”Cô ấy cảm thấy hồi hộp hết sức trong buổi hẹn đầu tiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Mô tả cảm giác "bướm bay trong bụng" — cơ thể phản ứng với lo lắng/hồi hộp bằng cảm giác rung rung. Trung tính đến thân mật; rất thông dụng. Có thể là hồi hộp tích cực (phấn khích) hoặc tiêu cực (lo lắng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...