Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get cold feet

/ɡɛt koʊld fiːt/ B2

Nghĩa

rụt rè, run sợ, mất can đảm vào phút chót idiom

Định nghĩa · To suddenly become nervous or afraid.

“He got cold feet and pulled out of the deal at the last minute.”Anh ấy run sợ và rút lui khỏi thỏa thuận vào phút chót.

“She got cold feet before the wedding and called it off.”Cô ấy bắt đầu do dự trước đám cưới và hủy bỏ tất cả.

Mẹo IELTS · Nói về sự lo lắng khi dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Bàn chân lạnh là triệu chứng thể chất khi sợ hãi (máu dồn về nội tạng). Dùng khi ai đó quyết định rút lui khỏi cam kết vì sợ. Thường gặp nhất trong ngữ cảnh hôn nhân, đầu tư, quyết định lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...