Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a bundle of nerves

/ə ˈbʌndl əv nɜːrvz/ B2

Nghĩa

cực kỳ lo lắng, bồn chồn, thần kinh căng thẳng idiom

Định nghĩa · To be extremely anxious or nervous.

“She was a bundle of nerves before the big audition.”Cô ấy cực kỳ lo lắng bồn chồn trước buổi thử vai lớn.

“I was a bundle of nerves on my first day at the new company.”Tôi lo lắng đến run người vào ngày đầu tiên ở công ty mới.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về cảm xúc trong các tình huống áp lực.

Ghi chú · Diễn tả trạng thái lo lắng bao trùm toàn thân, như dây thần kinh bị cuộn thành từng búi. Thân mật. Thường dùng trước sự kiện quan trọng (thi, biểu diễn, phỏng vấn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...