break down
Nghĩa
Định nghĩa · To lose emotional control or break down.
“He broke down at the funeral and had to be comforted.”Anh ấy sụp đổ cảm xúc tại đám tang và phải được an ủi.
“She finally broke down and told us what was bothering her.”Cuối cùng cô ấy cũng không kìm được và kể cho chúng tôi điều đang làm cô phiền muộn.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Có nhiều nghĩa (xe hỏng, đàm phán đổ vỡ), nhưng khi nói về cảm xúc = sụp đổ tâm lý. Thường kèm "break down and cry" hay "break down in tears". Trung tính; dùng được cả trong văn nghiêm túc.