Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cry one's eyes out

/kraɪ wʌnz aɪz aʊt/ B2

Nghĩa

khóc rất nhiều, khóc sướt mướt không ngừng idiom

Định nghĩa · To cry a lot and very hard.

“She cried her eyes out after watching that sad movie.”Cô ấy khóc sướt mướt sau khi xem bộ phim buồn đó.

“He cried his eyes out when his favourite team lost.”Anh ấy khóc như mưa khi đội yêu thích của mình thua.

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc trong Writing.

Ghi chú · Cường điệu hóa việc khóc đến mức mắt như rơi ra. Thân mật; dùng cho tình huống khóc nhiều do buồn bã hoặc xúc động, không nhất thiết phải nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...