Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathe a sigh of relief

/briːð ə saɪ əv rɪˈliːf/ B2

Nghĩa

thở phào nhẹ nhõm idiom

Định nghĩa · to feel relief after a worry is gone

“We all breathed a sigh of relief when the storm passed.”Tất cả chúng tôi thở phào nhẹ nhõm khi cơn bão qua đi.

“She breathed a sigh of relief after passing the final exam.”Cô ấy thở phào nhẹ nhõm sau khi qua được kỳ thi cuối kỳ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn tả cảm xúc tích cực trong IELTS.

Ghi chú · Mô tả hành động thở phào thực sự khi căng thẳng qua đi. Trung tính; dùng được cả trong văn nói lẫn văn viết. "Heave a sigh of relief" và "let out a sigh of relief" là các biến thể tương đương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...