breathe a sigh of relief
Nghĩa
Định nghĩa · to feel relief after a worry is gone
“We all breathed a sigh of relief when the storm passed.”Tất cả chúng tôi thở phào nhẹ nhõm khi cơn bão qua đi.
“She breathed a sigh of relief after passing the final exam.”Cô ấy thở phào nhẹ nhõm sau khi qua được kỳ thi cuối kỳ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn tả cảm xúc tích cực trong IELTS.
Ghi chú · Mô tả hành động thở phào thực sự khi căng thẳng qua đi. Trung tính; dùng được cả trong văn nói lẫn văn viết. "Heave a sigh of relief" và "let out a sigh of relief" là các biến thể tương đương.