laugh one's head off
Nghĩa
Định nghĩa · To laugh very hard and uncontrollably.
“We laughed our heads off at his impression of the teacher.”Chúng tôi cười vỡ bụng trước cách anh ấy bắt chước giáo viên.
“She laughed her head off at every joke in the comedy show.”Cô ấy cười không ngừng ở mọi trò đùa trong chương trình hài.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả niềm vui trong bài nói.
Ghi chú · Cường điệu hóa việc cười đến mức đầu rơi ra. Thân mật; diễn tả cười rất nhiều và không kiểm soát được. Thường dùng trong thì quá khứ để kể chuyện.