Từ vựng B2

Chủ đề emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laugh one's head off

/lɑːf wʌnz hɛd ɒf/ B2

Nghĩa

cười vỡ bụng, cười không ngừng được idiom

Định nghĩa · To laugh very hard and uncontrollably.

“We laughed our heads off at his impression of the teacher.”Chúng tôi cười vỡ bụng trước cách anh ấy bắt chước giáo viên.

“She laughed her head off at every joke in the comedy show.”Cô ấy cười không ngừng ở mọi trò đùa trong chương trình hài.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả niềm vui trong bài nói.

Ghi chú · Cường điệu hóa việc cười đến mức đầu rơi ra. Thân mật; diễn tả cười rất nhiều và không kiểm soát được. Thường dùng trong thì quá khứ để kể chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...