Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cold

/koʊld/ A1 phổ biến #310

Nghĩa

Lạnh adj.

Định nghĩa · Having a low temperature; chilly.

“It is cold outside.”Bên ngoài lạnh.

“He gave a cold stare.”Anh ta nhìn lạnh lùng.

Mẹo IELTS · Dùng 'cold' để mô tả thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Cũng dùng cho thái độ lạnh lùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...