Kho từ › time › in the nick of time

in the nick of time /ɪn ðə nɪk əv taɪm/

B2 idiom 📁 time
vừa kịp lúc, đúng vào phút chót
The ambulance arrived in the nick of time.
→ Xe cứu thương đến vừa kịp lúc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...