Kho từ › time › in the long run

in the long run /ɪn ðə lɒŋ rʌn/

B2 idiom 📁 time
về lâu dài, xét cho cùng theo thời gian
Eating healthy is better for you in the long run.
→ Ăn uống lành mạnh sẽ tốt hơn cho bạn về lâu dài.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...