Kho từ › time › at the eleventh hour

at the eleventh hour /æt ðə ɪˈlevənθ ˈaʊər/

B2 idiom 📁 time
vào phút chót, rất muộn nhưng vẫn kịp
The deal was signed at the eleventh hour to avoid the strike.
→ Thỏa thuận được ký kết vào phút chót để tránh cuộc đình công.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...