Kho từ › time › against the clock

against the clock /əˈɡenst ðə klɒk/

B2 idiom 📁 time
chạy đua với thời gian, gấp rút vì sắp hết giờ
The team was working against the clock to finish the report before midnight.
→ Nhóm đang chạy đua với thời gian để hoàn thành báo cáo trước nửa đêm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...