Kho từ › time › behind the times

behind the times /bɪˈhaɪnd ðə taɪmz/

B2 idiom 📁 time
lỗi thời, chậm tiến, không theo kịp xu hướng
That company is really behind the times — they still use fax machines.
→ Công ty đó thật sự lỗi thời — họ vẫn dùng máy fax.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...