Kho từ › time › make up for lost time

make up for lost time /meɪk ʌp fər lɒst taɪm/

B2 idiom 📁 time
bù đắp thời gian đã mất, làm gấp đôi để bù lại
After recovering from illness, he worked hard to make up for lost time.
→ Sau khi bình phục, anh ấy làm việc chăm chỉ để bù đắp thời gian đã mất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...