warm
/wɔːrm/ A1 phổ biến #380
Nghĩa
Ấm
adj.
Định nghĩa · Having a moderate temperature.
“Warm clothes for winter.”Quần áo ấm cho mùa đông.
“They gave us a warm welcome.”Họ chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
Trái nghĩa
cold
Cụm hay dùng
warm weatherwarm welcomewarm clothes
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Cảm giác dễ chịu; cũng chỉ sự thân thiện.