Kho từ › time › race against time

race against time /reɪs əˈɡenst taɪm/

B2 idiom 📁 time
cuộc đua với thời gian, phải làm cực nhanh trước deadline
It was a race against time to evacuate the village before the flood.
→ Đó là cuộc đua với thời gian để sơ tán ngôi làng trước khi lũ đến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...