Kho từ › time › high time

high time /haɪ taɪm/

B2 idiom 📁 time
đã quá muộn để bắt đầu, đáng lẽ phải làm từ lâu rồi
It's high time you started saving money for the future.
→ Đã đến lúc bạn phải bắt đầu tiết kiệm tiền cho tương lai rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...