Kho từ › time › on borrowed time

on borrowed time /ɒn ˈbɒrəʊd taɪm/

B2 idiom 📁 time
đang sống vay mượn thời gian, sắp kết thúc hơn dự kiến
The old car is on borrowed time — it could break down any day.
→ Chiếc xe cũ đang sống vay mượn thời gian — nó có thể hỏng bất kỳ ngày nào.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...