Kho từ › time › behind schedule

behind schedule /bɪˈhaɪnd ˈʃedjuːl/

B2 idiom 📁 time
trễ kế hoạch, chậm hơn lịch dự kiến
The project is three months behind schedule due to supply issues.
→ Dự án đang chậm hơn kế hoạch ba tháng do vấn đề nguồn cung.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...