Kho từ › time › have time on one's hands

have time on one's hands /hæv taɪm ɒn wʌnz hændz/

B2 idiom 📁 time
có nhiều thời gian rảnh rỗi, không biết làm gì
Since retiring, he has a lot of time on his hands.
→ Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy có rất nhiều thời gian rảnh rỗi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...