Kho từ › time › time after time

time after time /taɪm ˈɑːftər taɪm/

B2 idiom 📁 time
nhiều lần, lần này qua lần khác, lặp đi lặp lại
He made the same mistake time after time.
→ Anh ấy mắc cùng một lỗi lần này qua lần khác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...