Kho từ › time › in due course

in due course /ɪn djuː kɔːs/

B2 idiom 📁 time
đúng lúc, sẽ xảy ra vào thời điểm thích hợp
Your application will be processed in due course.
→ Đơn đăng ký của bạn sẽ được xử lý đúng lúc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...