Kho từ › time › back in the day

back in the day /bæk ɪn ðə deɪ/

B2 idiom 📁 time
ngày xưa, hồi trước, trong quá khứ
Back in the day, people wrote letters instead of emails.
→ Ngày xưa, người ta viết thư thay vì email.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...