Kho từ › time › day in, day out

day in, day out /deɪ ɪn deɪ aʊt/

B2 idiom 📁 time
ngày qua ngày, đều đặn mỗi ngày không thay đổi
She does the same routine day in, day out.
→ Cô ấy làm cùng một thói quen ngày qua ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...