Kho từ › success-failure › make it

make it /meɪk ɪt/

B2 idiom 📁 success-failure
thành công, đạt được mục tiêu, vượt qua được
After years of hard work, she finally made it as a professional singer.
→ Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy cuối cùng đã thành công với tư cách ca sĩ chuyên nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...